Thi 142
- 1 Tôi cất tiếng kêu cầu cùng Đức Giê-hô-va; Tôi cất tiếng cầu khẩn Đức Giê-hô-va.
- 2 ỳ trước mặt Ngài tôi tuôn đổ sự than thở tôi, Bày tỏ sự gian nan tôi.
- 3 Khi tâm hồn nao sờn trong mình tôi, Thì Chúa đã biết nẻo đàng tôi. Trên con đường tôi đi, Chúng nó gài kín một cái bẫy.
- 4 Xin Chúa nhìn phía hữu tôi, coi; Chẳng có ai nhận biết tôi; Tôi cũng không có nơi nào để nương náu mình; Chẳng người nào hỏi thăm linh hồn tôi.
- 5 Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi kêu cầu cùng Ngài, Mà rằng: Ngài là nơi nương náu của tôi, Phần tôi trong đất kẻ sống.
- 6 Xin Chúa lắng nghe tiếng tôi, Vì tôi bị khốn khổ vô cùng; Xin hãy cứu tôi khỏi kẻ bắt bớ tôi, Vì chúng nó mạnh hơn tôi.
- 7 Xin hãy rút linh hồn tôi khỏi ngục khám, Để tôi cảm tạ danh Chúa. Những người công bình sẽ vây quanh tôi, Bởi vì Chúa làm ơn cho tôi.
Được phục vụ đúng như đã xuất bản. Public domain.
Đã đọc thành tiếng
Được đọc thành tiếng trong một ấn bản khác
Hiện chỉ một giọng đọc, và giọng ấy đọc World English Bible Classic. Chương này được thu ở đó; ấn bản này thì không.
Đọc chương này trong ấn bản đóTrong các ngôn ngữ khác
- Louis Segond 1910 · Tiếng Pháp
- Sainte Bible libre pour le monde · Tiếng Pháp
- World English Bible Classic · Tiếng Anh
- Santa Biblia — Reina Valera 1909 · Tiếng Tây Ban Nha
- Riveduta Bibbia 1927 · Tiếng Ý
- Lutherbibel 1912 · Tiếng Đức
- Bíblia Portuguesa Mundial · Tiếng Bồ Đào Nha
- De Heilige Schrift, Petrus Canisiusvertaling, 1939 · Tiếng Hà Lan
- Bible Kralická 1613 · Tiếng Séc
- Biblia Traducerea Fidela · Tiếng Rumani
- La Biblia en Español Sencillo · Tiếng Tây Ban Nha
- Święta Biblia · Tiếng Ba Lan
- Біблія в пер. П.Куліша та І.Пулюя, 1905 · Tiếng Ukraina
- Sveto Pismo ili Biblija · Tiếng Serbia
- 新标点和合本 · Tiếng Trung, chữ giản thể
- 新標點和合本 · Tiếng Trung, chữ phồn thể
- الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايك · Tiếng Ả Rập
- Bib La · Tiếng Creole Haiti
- Синодальный перевод · Tiếng Nga